gabbia
/ˈɡab.bja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gabbia · số nhiều: le gabbie
gabbia nghĩa là lồng, cái lồng.
Nghĩa của gabbia
Danh từ · giống cái
- Lồng, cái lồng, chuồng, cái chuồng.
Họ từ của gabbia
Cụm từ, thành ngữ với gabbia
- gabbia toracica — Lồng ngực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cage, hutch; clink (jail); crate, skip; muzzle; lookout, watch tower; crow's nest
Câu hỏi thường gặp
gabbia nghĩa là gì?
gabbia (danh từ) nghĩa là lồng, cái lồng.
gabbia là giống đực hay giống cái?
gabbia là danh từ giống cái: la gabbia, số nhiều le gabbie.