gabinetto
đi với mạo từ: il gabinetto · số nhiều: i gabinetti
gabinetto nghĩa là nội các, vệ sinh, nhà vệ sinh.
Nghĩa của gabinetto
Danh từ · giống đực
- Nội các.
- Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.
- Xí bệt.
Câu ví dụ với gabinetto
- Dov'è il gabinetto? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #976179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabinet; ministry, government; toilet, lavatory
Câu hỏi thường gặp
gabinetto nghĩa là gì?
gabinetto (danh từ) nghĩa là nội các, vệ sinh, nhà vệ sinh.
gabinetto là giống đực hay giống cái?
gabinetto là danh từ giống đực: il gabinetto, số nhiều i gabinetti.