TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gabinetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.biˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gabinetto · số nhiều: i gabinetti

gabinetto nghĩa là nội các, vệ sinh, nhà vệ sinh.

Nghĩa của gabinetto

Danh từ · giống đực

  1. Nội các.
  2. Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.
  3. Xí bệt.

Câu ví dụ với gabinetto

  • Dov'è il gabinetto? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #976179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabinet; ministry, government; toilet, lavatory

Câu hỏi thường gặp

gabinetto nghĩa là gì?

gabinetto (danh từ) nghĩa là nội các, vệ sinh, nhà vệ sinh.

gabinetto là giống đực hay giống cái?

gabinetto là danh từ giống đực: il gabinetto, số nhiều i gabinetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.