TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

galassia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡaˈlas.sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la galassia · số nhiều: le galassie

galassia nghĩa là thiên hà.

Nghĩa của galassia

Danh từ · giống cái

  1. Thiên hà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galassia

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với galassia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ galaxy; Milky Way

Câu hỏi thường gặp

galassia nghĩa là gì?

galassia (danh từ) nghĩa là thiên hà.

galassia là giống đực hay giống cái?

galassia là danh từ giống cái: la galassia, số nhiều le galassie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.