TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

futile

/ˈfu.ti.le/ giọng máy của trình duyệt

futile nghĩa là vô dụng, vô ích.

Nghĩa của futile

Tính từ

  1. Vô dụng, vô ích.

Dạng từ của futile

Số nhiềufutili

Câu ví dụ với futile

  • Si arrabbia facilmente con le cose futili. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3338996
  • Lui si arrabbia facilmente con le cose futili. Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3338997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ futile, frivolous, worthless

Câu hỏi thường gặp

futile nghĩa là gì?

futile (tính từ) nghĩa là vô dụng, vô ích.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.