TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fusto

danh từ giống đực
/ˈfus.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fusto · số nhiều: i fusti

fusto nghĩa là thân.

Nghĩa của fusto

Danh từ · giống đực

  1. Thân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trunk (of a tree); stem (of plant); shaft (of a column); trunk, torso; hunk, he-man (attractive muscular boy or man); cask, keg, barrel (container for liquids)

Câu hỏi thường gặp

fusto nghĩa là gì?

fusto (danh từ) nghĩa là thân.

fusto là giống đực hay giống cái?

fusto là danh từ giống đực: il fusto, số nhiều i fusti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.