fusto
danh từ giống đực
/ˈfus.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fusto · số nhiều: i fusti
fusto nghĩa là thân.
Nghĩa của fusto
Danh từ · giống đực
- Thân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trunk (of a tree); stem (of plant); shaft (of a column); trunk, torso; hunk, he-man (attractive muscular boy or man); cask, keg, barrel (container for liquids)
Câu hỏi thường gặp
fusto nghĩa là gì?
fusto (danh từ) nghĩa là thân.
fusto là giống đực hay giống cái?
fusto là danh từ giống đực: il fusto, số nhiều i fusti.