TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barile

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈri.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barile · số nhiều: i barili

barile nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau.

Nghĩa của barile

Danh từ · giống đực

  1. Thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barrel; cask

Câu hỏi thường gặp

barile nghĩa là gì?

barile (danh từ) nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau.

barile là giống đực hay giống cái?

barile là danh từ giống đực: il barile, số nhiều i barili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.