barile
/baˈri.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barile · số nhiều: i barili
barile nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau.
Nghĩa của barile
Danh từ · giống đực
- Thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barrel; cask
Câu hỏi thường gặp
barile nghĩa là gì?
barile (danh từ) nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau.
barile là giống đực hay giống cái?
barile là danh từ giống đực: il barile, số nhiều i barili.