TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/baˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barone · số nhiều: i baroni

barone nghĩa là nam tước.

Nghĩa của barone

Danh từ · giống đực

  1. Nam tước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baron; top brass (usually in the plural); rascal, scoundrel

Câu hỏi thường gặp

barone nghĩa là gì?

barone (danh từ) nghĩa là nam tước.

barone là giống đực hay giống cái?

barone là danh từ giống đực: il barone, số nhiều i baroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.