barone
/baˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barone · số nhiều: i baroni
barone nghĩa là nam tước.
Nghĩa của barone
Danh từ · giống đực
- Nam tước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baron; top brass (usually in the plural); rascal, scoundrel
Câu hỏi thường gặp
barone nghĩa là gì?
barone (danh từ) nghĩa là nam tước.
barone là giống đực hay giống cái?
barone là danh từ giống đực: il barone, số nhiều i baroni.