TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barriera

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/barˈrjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barriera · số nhiều: le barriere

barriera nghĩa là chướng ngại, đá ngầm, ám tiêu.

Nghĩa của barriera

Danh từ · giống cái

  1. Chướng ngại.
  2. Đá ngầm, ám tiêu.
  3. Hàng rào.
  4. Đê.

Cụm từ, thành ngữ với barriera

Câu ví dụ với barriera

  • La musica è una potente forma di comunicazione che trascende le barriere. Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barrier, turnpike; reef; wall; tollgate, tollroad, toll bridge

Câu hỏi thường gặp

barriera nghĩa là gì?

barriera (danh từ) nghĩa là chướng ngại, đá ngầm, ám tiêu.

barriera là giống đực hay giống cái?

barriera là danh từ giống cái: la barriera, số nhiều le barriere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.