TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barzelletta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bar.d͡zelˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barzelletta · số nhiều: le barzellette

barzelletta nghĩa là chuyện tiếu lâm.

Nghĩa của barzelletta

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện tiếu lâm.

Câu ví dụ với barzelletta

  • A me non piacciono le barzellette sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028423
  • Non mi piacciono le barzellette sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joke (amusing story); a 15th century dance song composed of loose septenaries and octosyllables

Câu hỏi thường gặp

barzelletta nghĩa là gì?

barzelletta (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm.

barzelletta là giống đực hay giống cái?

barzelletta là danh từ giống cái: la barzelletta, số nhiều le barzellette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.