barzelletta
đi với mạo từ: la barzelletta · số nhiều: le barzellette
barzelletta nghĩa là chuyện tiếu lâm.
Nghĩa của barzelletta
Danh từ · giống cái
- Chuyện tiếu lâm.
Câu ví dụ với barzelletta
- A me non piacciono le barzellette sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028423
- Non mi piacciono le barzellette sconce. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joke (amusing story); a 15th century dance song composed of loose septenaries and octosyllables
Câu hỏi thường gặp
barzelletta nghĩa là gì?
barzelletta (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm.
barzelletta là giống đực hay giống cái?
barzelletta là danh từ giống cái: la barzelletta, số nhiều le barzellette.