TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

base

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈba.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la base · số nhiều: le basi

base nghĩa là bazơ, căn cứ.

Nghĩa của base

Danh từ · giống cái

  1. Bazơ.
  2. Căn cứ.
  3. Cơ sở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với base

Trái nghĩa

Họ từ của base

Cụm từ, thành ngữ với base

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ base, alkaline; basis; mainstay

Câu hỏi thường gặp

base nghĩa là gì?

base (danh từ) nghĩa là bazơ, căn cứ.

base là giống đực hay giống cái?

base là danh từ giống cái: la base, số nhiều le basi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.