base
/ˈba.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la base · số nhiều: le basi
base nghĩa là bazơ, căn cứ.
Nghĩa của base
Danh từ · giống cái
- Bazơ.
- Căn cứ.
- Cơ sở.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với base
Trái nghĩa
Họ từ của base
Cụm từ, thành ngữ với base
- in base a — Theo, theo như.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ base, alkaline; basis; mainstay
Câu hỏi thường gặp
base nghĩa là gì?
base (danh từ) nghĩa là bazơ, căn cứ.
base là giống đực hay giống cái?
base là danh từ giống cái: la base, số nhiều le basi.