TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baseball

danh từ giống đực
/ˈbɛz.bol/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il baseball

baseball nghĩa là bóng chày.

Nghĩa của baseball

Danh từ · giống đực

  1. Bóng chày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baseball

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với baseball

  • Ha giocato a baseball dopo la scuola. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036007
  • In quale sei migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129185
  • In quale è migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129187
  • In quale siete migliori, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129188
  • Bill è un giocatore di baseball. Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647011
  • Giocava a baseball dopo la scuola. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036006
  • Giocò a baseball dopo la scuola. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036008
  • Va matto per il baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baseball

Câu hỏi thường gặp

baseball nghĩa là gì?

baseball (danh từ) nghĩa là bóng chày.

baseball là giống đực hay giống cái?

baseball là danh từ giống đực: il baseball.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.