TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

basket

danh từ giống đực
/ˈbas.ket/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il basket

basket nghĩa là bóng rổ.

Nghĩa của basket

Danh từ · giống đực

  1. Bóng rổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basket

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ basketball

Câu hỏi thường gặp

basket nghĩa là gì?

basket (danh từ) nghĩa là bóng rổ.

basket là giống đực hay giống cái?

basket là danh từ giống đực: il basket.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.