basso
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbas.so/ giọng máy của trình duyệt
basso nghĩa là thấp, lùn.
Nghĩa của basso
Tính từ
- Thấp.
- Lùn.
Dạng từ của basso
| Giống cái số ít | bassa |
| Giống đực số nhiều | bassi |
| Giống cái số nhiều | basse |
| So sánh nhất | bassissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basso
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của basso
Câu ví dụ với basso
- Tom è più basso della media. Tom thấp hơn mức trung bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6133885
- Non guardare in basso. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892401
- Non guardate in basso. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892402
- Non guardi in basso. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892403
- Guarda in basso. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897388
- Guardate in basso. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671036
- Guardi in basso. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671037
- Si prega di notare che abbiamo citato il prezzo più basso possibile. Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3377316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ low; short (in height); narrow, thin; shallow (of water); faint (of light); low, lower, lowered (of position); base
- Phó từ low
- Danh từ bottom, lower part; bass (all senses); bass guitar; basso
Câu hỏi thường gặp
basso nghĩa là gì?
basso (tính từ) nghĩa là thấp, lùn.