TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

debole

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈde.bo.le/ giọng máy của trình duyệt

debole nghĩa là yếu, mờ.

Nghĩa của debole

Tính từ

  1. Yếu.
  2. Mờ.

Dạng từ của debole

Số nhiềudeboli
So sánh nhấtdebolissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debole

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với debole

Câu ví dụ với debole

  • La sua voce è ormai molto debole. Giọng nói của ông ấy yếu ớt lắm rồi.Tatoeba #1748524
  • Lo spirito è forte, ma la carne è debole. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4683
  • Il mio livello di conoscenza del giapponese è debole, quindi non so scrivere bene. Vì tôi không giỏi tiếng Nhật cho nên tôi không thể viết tốt được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569794
  • Lui pensa che l'amore sia solo per i deboli. Anh ấy nghĩ rằng tình yêu chỉ dành cho kẻ yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13884097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ weak, dim, faint
  • Danh từ weakling; weakness; soft spot, weakness (for something)

Câu hỏi thường gặp

debole nghĩa là gì?

debole (tính từ) nghĩa là yếu, mờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.