punto debole
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il punto debole · số nhiều: i punti deboli
punto debole nghĩa là thóp.
Nghĩa của punto debole
Danh từ · giống đực
- Thóp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weak spot, weakness
Câu hỏi thường gặp
punto debole nghĩa là gì?
punto debole (danh từ) nghĩa là thóp.
punto debole là giống đực hay giống cái?
punto debole là danh từ giống đực: il punto debole, số nhiều i punti deboli.