punto di vista
danh từ giống đực
/ˈpun.to di ˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il punto di vista · số nhiều: i punti di vista
punto di vista nghĩa là góc nhìn, quan điểm.
Nghĩa của punto di vista
Danh từ · giống đực
- Góc nhìn.
- Quan điểm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punto di vista
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ point of view, viewpoint
Câu hỏi thường gặp
punto di vista nghĩa là gì?
punto di vista (danh từ) nghĩa là góc nhìn, quan điểm.
punto di vista là giống đực hay giống cái?
punto di vista là danh từ giống đực: il punto di vista, số nhiều i punti di vista.