TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punto di vista

danh từ giống đực
/ˈpun.to di ˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punto di vista · số nhiều: i punti di vista

punto di vista nghĩa là góc nhìn, quan điểm.

Nghĩa của punto di vista

Danh từ · giống đực

  1. Góc nhìn.
  2. Quan điểm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punto di vista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ point of view, viewpoint

Câu hỏi thường gặp

punto di vista nghĩa là gì?

punto di vista (danh từ) nghĩa là góc nhìn, quan điểm.

punto di vista là giống đực hay giống cái?

punto di vista là danh từ giống đực: il punto di vista, số nhiều i punti di vista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.