TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pupazzo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/puˈpat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pupazzo · số nhiều: i pupazzi

pupazzo nghĩa là con rối.

Nghĩa của pupazzo

Danh từ · giống đực

  1. Con rối.

Cụm từ, thành ngữ với pupazzo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puppet

Câu hỏi thường gặp

pupazzo nghĩa là gì?

pupazzo (danh từ) nghĩa là con rối.

pupazzo là giống đực hay giống cái?

pupazzo là danh từ giống đực: il pupazzo, số nhiều i pupazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.