posizione
đi với mạo từ: la posizione · số nhiều: le posizioni
posizione nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.
Nghĩa của posizione
Danh từ · giống cái
- Vị trí.
- Nơi, chỗ, chốn.
- Vai, vai trò.
Họ từ của posizione
Câu ví dụ với posizione
- Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ position; whereabouts
Câu hỏi thường gặp
posizione nghĩa là gì?
posizione (danh từ) nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.
posizione là giống đực hay giống cái?
posizione là danh từ giống cái: la posizione, số nhiều le posizioni.