TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

posizione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la posizione · số nhiều: le posizioni

posizione nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.

Nghĩa của posizione

Danh từ · giống cái

  1. Vị trí.
  2. Nơi, chỗ, chốn.
  3. Vai, vai trò.

Họ từ của posizione

Câu ví dụ với posizione

  • Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ position; whereabouts

Câu hỏi thường gặp

posizione nghĩa là gì?

posizione (danh từ) nghĩa là vị trí, nơi, chỗ.

posizione là giống đực hay giống cái?

posizione là danh từ giống cái: la posizione, số nhiều le posizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.