opinione
đi với mạo từ: l'opinione · số nhiều: le opinioni
opinione nghĩa là ý kiến, kiến giải, quan điểm.
Nghĩa của opinione
Danh từ · giống cái
- Ý kiến, kiến giải, ý.
- Quan điểm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opinione
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với opinione
- opinione pubblica — Ý kiến công chúng.
Câu ví dụ với opinione
- I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
- Non capisco perché è contraria alla mia opinione. Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681893
- Io non capisco perché è contraria alla mia opinione. Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681894
- Non capisco perché lei è contraria alla mia opinione. Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681895
- Io non capisco perché lei è contraria alla mia opinione. Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681896
- Se due uomini hanno sempre la stessa opinione, uno dei due è inutile. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388814
- Lei non ha opinioni sulla religione. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452322
- Non ha opinioni sulla religione. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opinion, mind, view, attitude
Câu hỏi thường gặp
opinione nghĩa là gì?
opinione (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải, quan điểm.
opinione là giống đực hay giống cái?
opinione là danh từ giống cái: l'opinione, số nhiều le opinioni.