TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈt͡ʃɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il concetto · số nhiều: i concetti

concetto nghĩa là khái niệm, quan niệm, ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của concetto

Danh từ · giống đực

  1. Khái niệm, quan niệm.
  2. Ý kiến, kiến giải, ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concetto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với concetto

  • Che concetto ridicolo! Thật là một khái niệm buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5127679
  • Le religioni sono come le lingue: usano parole diverse per esprimere lo stesso concetto. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concept; opinion; idea; in Italian comedy (commedia dell'arte), stock punch line learned by the performers for use in this improvisational form of theater; conceit (work full of orotund phrases and pompous concetti, affected wit)

Câu hỏi thường gặp

concetto nghĩa là gì?

concetto (danh từ) nghĩa là khái niệm, quan niệm, ý kiến, kiến giải.

concetto là giống đực hay giống cái?

concetto là danh từ giống đực: il concetto, số nhiều i concetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.