concerto
đi với mạo từ: il concerto · số nhiều: i concerti
concerto nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu, công xéc tô.
Nghĩa của concerto
Danh từ · giống đực
- Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
- Công xéc tô, công-xéc-tô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concerto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với concerto
- Il concerto è durato circa tre ore. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872905
- C'è così tanta gente a questo concerto. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2486075
- Tom sta andando al concerto con Mary. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2617526
- Ci sono così tante persone a questo concerto. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2486074
- Tom va al concerto con Mary. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4145378
- Loro quando faranno un concerto? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3290966
- Non penso che a Tom sia piaciuto il concerto. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6910581
- Quando faranno un concerto? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3290965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concert, recital; concerto; agreement, concert
Câu hỏi thường gặp
concerto nghĩa là gì?
concerto (danh từ) nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu, công xéc tô.
concerto là giống đực hay giống cái?
concerto là danh từ giống đực: il concerto, số nhiều i concerti.