accordo
đi với mạo từ: l'accordo · số nhiều: gli accordi
accordo nghĩa là đồng ý, hiệp định, hợp âm.
Nghĩa của accordo
Danh từ · giống đực
- Đồng ý, hiệp định.
- Hợp âm.
Họ từ của accordo
Câu ví dụ với accordo
- Gli accordi orali sono inattendibili. Thỏa thuận miệng thì không đáng tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733136
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accord, agreement, bond; arrangement; chord
Câu hỏi thường gặp
accordo nghĩa là gì?
accordo (danh từ) nghĩa là đồng ý, hiệp định, hợp âm.
accordo là giống đực hay giống cái?
accordo là danh từ giống đực: l'accordo, số nhiều gli accordi.