TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accordo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/akˈkɔr.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accordo · số nhiều: gli accordi

accordo nghĩa là đồng ý, hiệp định, hợp âm.

Nghĩa của accordo

Danh từ · giống đực

  1. Đồng ý, hiệp định.
  2. Hợp âm.

Họ từ của accordo

Câu ví dụ với accordo

  • Gli accordi orali sono inattendibili. Thỏa thuận miệng thì không đáng tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accord, agreement, bond; arrangement; chord

Câu hỏi thường gặp

accordo nghĩa là gì?

accordo (danh từ) nghĩa là đồng ý, hiệp định, hợp âm.

accordo là giống đực hay giống cái?

accordo là danh từ giống đực: l'accordo, số nhiều gli accordi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.