TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accontentare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ak.kon.tenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

accontentare nghĩa là thỏa mãn, thoả mãn.

Nghĩa của accontentare

Động từ

  1. Thỏa mãn, thoả mãn.

Chia động từ accontentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accontentatoDanh động từ: accontentando

Hiện tại presente

  • io accontento
  • tu accontenti
  • lui/lei accontenta
  • noi accontentiamo
  • voi accontentate
  • loro accontentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accontentato
  • tu hai accontentato
  • lui/lei ha accontentato
  • noi abbiamo accontentato
  • voi avete accontentato
  • loro hanno accontentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accontentavo
  • tu accontentavi
  • lui/lei accontentava
  • noi accontentavamo
  • voi accontentavate
  • loro accontentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accontentai
  • tu accontentasti
  • lui/lei accontentò
  • noi accontentammo
  • voi accontentaste
  • loro accontentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accontenterò
  • tu accontenterai
  • lui/lei accontenterà
  • noi accontenteremo
  • voi accontenterete
  • loro accontenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accontenterei
  • tu accontenteresti
  • lui/lei accontenterebbe
  • noi accontenteremmo
  • voi accontentereste
  • loro accontenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accontenti
  • che tu accontenti
  • che lui/lei accontenti
  • che noi accontentiamo
  • che voi accontentiate
  • che loro accontentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accontentassi
  • che tu accontentassi
  • che lui/lei accontentasse
  • che noi accontentassimo
  • che voi accontentaste
  • che loro accontentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accontenta! (tu)
  • accontenti! (lei)
  • accontentiamo! (noi)
  • accontentate! (voi)
  • accontentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accontentare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to satisfy

Câu hỏi thường gặp

accontentare nghĩa là gì?

accontentare (động từ) nghĩa là thỏa mãn, thoả mãn.

Chia động từ accontentare ở thì hiện tại thế nào?

io accontento, tu accontenti, lui/lei accontenta, noi accontentiamo, voi accontentate, loro accontentano. Phân từ quá khứ: accontentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.