TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

deludere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/deˈlu.de.re/ giọng máy của trình duyệt

deludere nghĩa là làm thất vọng.

Nghĩa của deludere

Động từ

  1. Làm thất vọng.

Chia động từ deludere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: delusoDanh động từ: deludendo

Hiện tại presente

  • io deludo
  • tu deludi
  • lui/lei delude
  • noi deludiamo
  • voi deludete
  • loro deludono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho deluso
  • tu hai deluso
  • lui/lei ha deluso
  • noi abbiamo deluso
  • voi avete deluso
  • loro hanno deluso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io deludevo
  • tu deludevi
  • lui/lei deludeva
  • noi deludevamo
  • voi deludevate
  • loro deludevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io delusi
  • tu deludesti
  • lui/lei deluse
  • noi deludemmo
  • voi deludeste
  • loro delusero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io deluderò
  • tu deluderai
  • lui/lei deluderà
  • noi deluderemo
  • voi deluderete
  • loro deluderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io deluderei
  • tu deluderesti
  • lui/lei deluderebbe
  • noi deluderemmo
  • voi deludereste
  • loro deluderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io deluda
  • che tu deluda
  • che lui/lei deluda
  • che noi deludiamo
  • che voi deludiate
  • che loro deludano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io deludessi
  • che tu deludessi
  • che lui/lei deludesse
  • che noi deludessimo
  • che voi deludeste
  • che loro deludessero

Mệnh lệnh imperativo

  • deludi! (tu)
  • deluda! (lei)
  • deludiamo! (noi)
  • deludete! (voi)
  • deludano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với deludere

  • Sia Tom che Mary sembravano arrabbiati e delusi. Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4889399
  • Io sono deluso. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4853819
  • Sono deluso. Tôi thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1919326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disappoint, let down

Câu hỏi thường gặp

deludere nghĩa là gì?

deludere (động từ) nghĩa là làm thất vọng.

Chia động từ deludere ở thì hiện tại thế nào?

io deludo, tu deludi, lui/lei delude, noi deludiamo, voi deludete, loro deludono. Phân từ quá khứ: deluso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.