delusione
/de.luˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la delusione · số nhiều: le delusioni
delusione nghĩa là sự thất vọng.
Nghĩa của delusione
Danh từ · giống cái
- Sự thất vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disappointment
Câu hỏi thường gặp
delusione nghĩa là gì?
delusione (danh từ) nghĩa là sự thất vọng.
delusione là giống đực hay giống cái?
delusione là danh từ giống cái: la delusione, số nhiều le delusioni.