TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delusione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.luˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la delusione · số nhiều: le delusioni

delusione nghĩa là sự thất vọng.

Nghĩa của delusione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thất vọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disappointment

Câu hỏi thường gặp

delusione nghĩa là gì?

delusione (danh từ) nghĩa là sự thất vọng.

delusione là giống đực hay giống cái?

delusione là danh từ giống cái: la delusione, số nhiều le delusioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.