della
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
della nghĩa là một ít.
Nghĩa của della
Từ rút gọn
- Di + la: của (cái, con… giống cái) (biên soạn)
- (mạo từ bộ phận) một ít (della pasta) (biên soạn)
Cụm từ, thành ngữ với della
- asse della malvagità — Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.
- corridore della strada — Chi chẹo đất.
- frutto della passione — Chanh dây, chanh leo.
- gatto della giungla — Mèo ri.
- presidente della repubblica — Tổng thống, chủ tịch.
- sciopero della fame — Tuyệt thực.
- servo della gleba — Nông nô.
- stato della materia — Trạng thái vật chất.
- stella della sera — Sao hôm.
- velocità della luce — Ttốc độ ánh sáng.
Câu ví dụ với della
- Lui è un membro della confraternita. Anh ta là thành viên của hội anh em.Tatoeba #1752215
- Mi è entrata della sabbia nell'occhio. Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #1765009
- Per favore, non scrivere su questo libro della biblioteca. Vui lòng không viết vào sách của thư viện.Tatoeba #989808
- Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
- C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
- Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
- Lei è il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
della nghĩa là gì?
della (từ rút gọn) nghĩa là một ít.