TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

della

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

della nghĩa là một ít.

Nghĩa của della

Từ rút gọn

  1. Di + la: của (cái, con… giống cái) (biên soạn)
  2. (mạo từ bộ phận) một ít (della pasta) (biên soạn)

Cụm từ, thành ngữ với della

Câu ví dụ với della

  • Lui è un membro della confraternita. Anh ta là thành viên của hội anh em.Tatoeba #1752215
  • Mi è entrata della sabbia nell'occhio. Cát chui vào mắt tôi.Tatoeba #1765009
  • Per favore, non scrivere su questo libro della biblioteca. Vui lòng không viết vào sách của thư viện.Tatoeba #989808
  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
  • C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
  • Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
  • Lei è il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

della nghĩa là gì?

della (từ rút gọn) nghĩa là một ít.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.