TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stato della materia

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stato della materia · số nhiều: gli stati della materia

stato della materia nghĩa là trạng thái vật chất.

Nghĩa của stato della materia

Danh từ · giống đực

  1. Trạng thái vật chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ state of matter

Câu hỏi thường gặp

stato della materia nghĩa là gì?

stato della materia (danh từ) nghĩa là trạng thái vật chất.

stato della materia là giống đực hay giống cái?

stato della materia là danh từ giống đực: lo stato della materia, số nhiều gli stati della materia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.