stato della materia
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stato della materia · số nhiều: gli stati della materia
stato della materia nghĩa là trạng thái vật chất.
Nghĩa của stato della materia
Danh từ · giống đực
- Trạng thái vật chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ state of matter
Câu hỏi thường gặp
stato della materia nghĩa là gì?
stato della materia (danh từ) nghĩa là trạng thái vật chất.
stato della materia là giống đực hay giống cái?
stato della materia là danh từ giống đực: lo stato della materia, số nhiều gli stati della materia.