TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stato

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stato · số nhiều: gli stati

stato nghĩa là trạng thái, tình trạng, nhà nước, quốc gia.

Cũng là một dạng biến đổi của essere — Là, thì (sono italiano — tôi là người Ý).
Cũng là một dạng biến đổi của stare — Ở, ở lại.

Nghĩa của stato

Danh từ · giống đực

  1. Trạng thái, tình trạng, chế độ.
  2. Nhà nước, quốc gia.
  3. Tiểu bang, bang.

Họ từ của stato

Cụm từ, thành ngữ với stato

Câu ví dụ với stato

  • Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • Non siamo ancora stati in grado di risolvere il problema. Chúng tôi chưa thể giải quyết vấn đề được.Tatoeba #4255084
  • Negli Stati Uniti ci sono molte case con un recinto tutto intorno. Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #1752234
  • Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
  • Sono stato nel treno per dodici ore. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706821
  • Non sono stato occupato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ state (physical property of matter as solid, liquid, gas or plasma); state sovereign polity; a government; state (political division of a federation); state (a condition; a set of circumstances applying at any given time); state (condition of prosperity or grandeur; wealthy or prosperous circumstances; social importance); rank, status

Câu hỏi thường gặp

stato nghĩa là gì?

stato (danh từ) nghĩa là trạng thái, tình trạng, nhà nước, quốc gia.

stato là giống đực hay giống cái?

stato là danh từ giống đực: lo stato, số nhiều gli stati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.