TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

statistica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/staˈtis.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la statistica · số nhiều: le statistiche

statistica nghĩa là thống kê học, thống kê.

Nghĩa của statistica

Danh từ · giống cái

  1. Thống kê học.
  2. Thống kê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statistics

Câu hỏi thường gặp

statistica nghĩa là gì?

statistica (danh từ) nghĩa là thống kê học, thống kê.

statistica là giống đực hay giống cái?

statistica là danh từ giống cái: la statistica, số nhiều le statistiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.