TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stasera

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/staˈse.ra/ giọng máy của trình duyệt

stasera nghĩa là tối nay.

Nghĩa của stasera

Phó từ

  1. Tối nay.

Câu ví dụ với stasera

  • Stasera sei a casa? Chiều nay bạn có ở nhà không?Tatoeba #1760970
  • Non voglio di nuovo degli spaghetti stasera. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436824
  • Io non voglio ancora degli spaghetti stasera. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436830
  • Va bene, possiamo fare alla romana stasera. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809099
  • Forse ci vediamo di nuovo stasera. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545851
  • Non voglio ancora degli spaghetti stasera. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436822
  • Io non voglio di nuovo degli spaghetti stasera. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436831
  • Tom spera di non mangiare ancora degli avanzi stasera. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ this evening, tonight

Câu hỏi thường gặp

stasera nghĩa là gì?

stasera (phó từ) nghĩa là tối nay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.