TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

starnutire

/star.nuˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

starnutire nghĩa là hắt hơi, hắt xì.

Nghĩa của starnutire

Động từ

  1. Hắt hơi, hắt xì, nhảy mũi.

Chia động từ starnutire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: starnutitoDanh động từ: starnutendo

Hiện tại presente

  • io starnutisco
  • tu starnutisci
  • lui/lei starnutisce
  • noi starnutiamo
  • voi starnutite
  • loro starnutiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho starnutito
  • tu hai starnutito
  • lui/lei ha starnutito
  • noi abbiamo starnutito
  • voi avete starnutito
  • loro hanno starnutito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io starnutivo
  • tu starnutivi
  • lui/lei starnutiva
  • noi starnutivamo
  • voi starnutivate
  • loro starnutivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io starnutii
  • tu starnutisti
  • lui/lei starnutì
  • noi starnutimmo
  • voi starnutiste
  • loro starnutirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io starnutirò
  • tu starnutirai
  • lui/lei starnutirà
  • noi starnutiremo
  • voi starnutirete
  • loro starnutiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io starnutirei
  • tu starnutiresti
  • lui/lei starnutirebbe
  • noi starnutiremmo
  • voi starnutireste
  • loro starnutirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io starnutisca
  • che tu starnutisca
  • che lui/lei starnutisca
  • che noi starnutiamo
  • che voi starnutiate
  • che loro starnutiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io starnutissi
  • che tu starnutissi
  • che lui/lei starnutisse
  • che noi starnutissimo
  • che voi starnutiste
  • che loro starnutissero

Mệnh lệnh imperativo

  • starnutisci! (tu)
  • starnutisca! (lei)
  • starnutiamo! (noi)
  • starnutite! (voi)
  • starnutiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với starnutire

  • Quel tizio mi ha appena starnutito in faccia! Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868928
  • Tom ha starnutito. Tom hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925305
  • Tom starnutì. Tom hắt hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sneeze

Câu hỏi thường gặp

starnutire nghĩa là gì?

starnutire (động từ) nghĩa là hắt hơi, hắt xì.

Chia động từ starnutire ở thì hiện tại thế nào?

io starnutisco, tu starnutisci, lui/lei starnutisce, noi starnutiamo, voi starnutite, loro starnutiscono. Phân từ quá khứ: starnutito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.