TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsta.re/ giọng máy của trình duyệt

stare nghĩa là ở, ở lại, khỏe, thấy.

Nghĩa của stare

Động từ

  1. Ở, ở lại. (biên soạn)
  2. (về sức khỏe) khỏe, thấy (come stai? — bạn khỏe không?) (biên soạn)
  3. (stare + gerundio) đang (sto mangiando — tôi đang ăn) (biên soạn)
  4. (stare per) sắp. (biên soạn)
  5. Ở lại.

Chia động từ stare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: statoDanh động từ: stando

Hiện tại presente

  • io sto
  • tu stai
  • lui/lei sta
  • noi stiamo
  • voi state
  • loro stanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono stato/a
  • tu sei stato/a
  • lui/lei è stato/a
  • noi siamo stati/e
  • voi siete stati/e
  • loro sono stati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stavo
  • tu stavi
  • lui/lei stava
  • noi stavamo
  • voi stavate
  • loro stavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stetti
  • tu stesti
  • lui/lei stette
  • noi stemmo
  • voi steste
  • loro stettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io starò
  • tu starai
  • lui/lei starà
  • noi staremo
  • voi starete
  • loro staranno

Điều kiện condizionale presente

  • io starei
  • tu staresti
  • lui/lei starebbe
  • noi staremmo
  • voi stareste
  • loro starebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stia
  • che tu stia
  • che lui/lei stia
  • che noi stiamo
  • che voi stiate
  • che loro stiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stessi
  • che tu stessi
  • che lui/lei stesse
  • che noi stessimo
  • che voi steste
  • che loro stessero

Mệnh lệnh imperativo

  • stai! (tu)
  • stia! (lei)
  • stiamo! (noi)
  • state! (voi)
  • stiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stare

Đồng nghĩa

Họ từ của stare

Cụm từ, thành ngữ với stare

Câu ví dụ với stare

  • Questa medicina ti farà stare molto bene. Thuốc này sẽ làn bạn khỏe mạnh.Tatoeba #1752382
  • Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
  • L'economia giapponese si sta espandendo rapidamente. Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.Tatoeba #1752338
  • Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.Tatoeba #1760973
  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • Lui forse starà arrivando. Anh ta chắc sắp tới rồi.Tatoeba #1752117
  • Lei sta urlando. Nó đang khóc.Tatoeba #1255783
  • Sto studiando giapponese. Tôi đang học tiếng Nhật.Tatoeba #1748506

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay, remain; to keep, stick; to be doing something (present continuous); to be up to; to be about to; to be in relation to, to stand in relation to (in English idiom applicable to statements of analogy and/or of mathematical relationship: "to be to"); to live; to be in a certain condition

Câu hỏi thường gặp

stare nghĩa là gì?

stare (động từ) nghĩa là ở, ở lại, khỏe, thấy.

Chia động từ stare ở thì hiện tại thế nào?

io sto, tu stai, lui/lei sta, noi stiamo, voi state, loro stanno. Phân từ quá khứ: stato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.