TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sostare

/sosˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

sostare nghĩa là đậu, đỗ.

Nghĩa của sostare

Động từ

  1. Đậu, đỗ.

Chia động từ sostare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sostatoDanh động từ: sostando

Hiện tại presente

  • io sosto
  • tu sosti
  • lui/lei sosta
  • noi sostiamo
  • voi sostate
  • loro sostano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sostato
  • tu hai sostato
  • lui/lei ha sostato
  • noi abbiamo sostato
  • voi avete sostato
  • loro hanno sostato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sostavo
  • tu sostavi
  • lui/lei sostava
  • noi sostavamo
  • voi sostavate
  • loro sostavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sostai
  • tu sostasti
  • lui/lei sostò
  • noi sostammo
  • voi sostaste
  • loro sostarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sosterò
  • tu sosterai
  • lui/lei sosterà
  • noi sosteremo
  • voi sosterete
  • loro sosteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sosterei
  • tu sosteresti
  • lui/lei sosterebbe
  • noi sosteremmo
  • voi sostereste
  • loro sosterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sosti
  • che tu sosti
  • che lui/lei sosti
  • che noi sostiamo
  • che voi sostiate
  • che loro sostino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sostassi
  • che tu sostassi
  • che lui/lei sostasse
  • che noi sostassimo
  • che voi sostaste
  • che loro sostassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sosta! (tu)
  • sosti! (lei)
  • sostiamo! (noi)
  • sostate! (voi)
  • sostino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sostare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop or halt; to park; to pause; to stay; to stop over

Câu hỏi thường gặp

sostare nghĩa là gì?

sostare (động từ) nghĩa là đậu, đỗ.

Chia động từ sostare ở thì hiện tại thế nào?

io sosto, tu sosti, lui/lei sosta, noi sostiamo, voi sostate, loro sostano. Phân từ quá khứ: sostato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.