TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sostenere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sos.teˈne.re/ giọng máy của trình duyệt

sostenere nghĩa là ủng hộ, tiếp tay.

Nghĩa của sostenere

Động từ

  1. Ủng hộ.
  2. Tiếp tay.
  3. Cáo buộc.

Chia động từ sostenere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sostenutoDanh động từ: sostenendo

Hiện tại presente

  • io sostengo
  • tu sostieni
  • lui/lei sostiene
  • noi sosteniamo
  • voi sostenete
  • loro sostengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sostenuto
  • tu hai sostenuto
  • lui/lei ha sostenuto
  • noi abbiamo sostenuto
  • voi avete sostenuto
  • loro hanno sostenuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sostenevo
  • tu sostenevi
  • lui/lei sosteneva
  • noi sostenevamo
  • voi sostenevate
  • loro sostenevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sostenni
  • tu sostenesti
  • lui/lei sostenne
  • noi sostenemmo
  • voi sosteneste
  • loro sostennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sosterrò
  • tu sosterrai
  • lui/lei sosterrà
  • noi sosterremo
  • voi sosterrete
  • loro sosterranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sosterrei
  • tu sosterresti
  • lui/lei sosterrebbe
  • noi sosterremmo
  • voi sosterreste
  • loro sosterrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sostenga
  • che tu sostenga
  • che lui/lei sostenga
  • che noi sosteniamo
  • che voi sosteniate
  • che loro sostengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sostenessi
  • che tu sostenessi
  • che lui/lei sostenesse
  • che noi sostenessimo
  • che voi sosteneste
  • che loro sostenessero

Mệnh lệnh imperativo

  • sostieni! (tu)
  • sostenga! (lei)
  • sosteniamo! (noi)
  • sostenete! (voi)
  • sostengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sostenere

Đồng nghĩa

Họ từ của sostenere

Câu ví dụ với sostenere

  • Lui è stato ammesso senza sostenere l'esame. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515125
  • Riesce a sostenere un lungo viaggio? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #710290
  • È stato ammesso senza sostenere l'esame. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515124
  • Noi siamo qui per sostenere Tom. Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5486831
  • Siamo qui per sostenere Tom. Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5486829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to support, to hold up, to prop, to carry the weight of; to sustain, to bear, to stand, to suffer; to support, to back, to stand up for, to uphold, to defend, to cheer up; to state, to assert, to claim, to maintain; to play, to act; to be the arche of

Câu hỏi thường gặp

sostenere nghĩa là gì?

sostenere (động từ) nghĩa là ủng hộ, tiếp tay.

Chia động từ sostenere ở thì hiện tại thế nào?

io sostengo, tu sostieni, lui/lei sostiene, noi sosteniamo, voi sostenete, loro sostengono. Phân từ quá khứ: sostenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.