reggere
Nghĩa của reggere
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bear, to hold up, to support, to carry, to hold; to stand; to rule, to govern, to manage, to run, to guide; to take, to govern; to hold out, to resist; to stand, to bear, to resist; to last, to hold, to keep, to stand up
Chia động từ reggere
Hiện tại presente
- io reggo
- tu reggi
- lui/lei regge
- noi reggiamo
- voi reggete
- loro reggono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho retto
- tu hai retto
- lui/lei ha retto
- noi abbiamo retto
- voi avete retto
- loro hanno retto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io reggevo
- tu reggevi
- lui/lei reggeva
- noi reggevamo
- voi reggevate
- loro reggevano
Quá khứ xa passato remoto
- io ressi
- tu reggesti
- lui/lei resse
- noi reggemmo
- voi reggeste
- loro ressero
Tương lai đơn futuro semplice
- io reggerò
- tu reggerai
- lui/lei reggerà
- noi reggeremo
- voi reggerete
- loro reggeranno
Điều kiện condizionale presente
- io reggerei
- tu reggeresti
- lui/lei reggerebbe
- noi reggeremmo
- voi reggereste
- loro reggerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io regga
- che tu regga
- che lui/lei regga
- che noi reggiamo
- che voi reggiate
- che loro reggano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io reggessi
- che tu reggessi
- che lui/lei reggesse
- che noi reggessimo
- che voi reggeste
- che loro reggessero
Mệnh lệnh imperativo
- reggi! (tu)
- regga! (lei)
- reggiamo! (noi)
- reggete! (voi)
- reggano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reggere
Đồng nghĩa
Họ từ của reggere
Câu ví dụ với reggere
- Non lo reggo. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4656845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ reggere ở thì hiện tại thế nào?
io reggo, tu reggi, lui/lei regge, noi reggiamo, voi reggete, loro reggono. Phân từ quá khứ: retto.