reggipetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reggipetto · số nhiều: i reggipetti
reggipetto nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.
Nghĩa của reggipetto
Danh từ · giống đực
- Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reggipetto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bra, brassiere
Câu hỏi thường gặp
reggipetto nghĩa là gì?
reggipetto (danh từ) nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.
reggipetto là giống đực hay giống cái?
reggipetto là danh từ giống đực: il reggipetto, số nhiều i reggipetti.