TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reggipetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reggipetto · số nhiều: i reggipetti

reggipetto nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.

Nghĩa của reggipetto

Danh từ · giống đực

  1. Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reggipetto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bra, brassiere

Câu hỏi thường gặp

reggipetto nghĩa là gì?

reggipetto (danh từ) nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.

reggipetto là giống đực hay giống cái?

reggipetto là danh từ giống đực: il reggipetto, số nhiều i reggipetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.