regime
/reˈd͡ʒi.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il regime · số nhiều: i regimi
regime nghĩa là chế độ.
Nghĩa của regime
Danh từ · giống đực
- Chế độ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regime
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ regime, régime; regimen
Câu hỏi thường gặp
regime nghĩa là gì?
regime (danh từ) nghĩa là chế độ.
regime là giống đực hay giống cái?
regime là danh từ giống đực: il regime, số nhiều i regimi.