TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dieta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdjɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dieta · số nhiều: le diete

dieta nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng.

Nghĩa của dieta

Danh từ · giống cái

  1. Chế độ ăn uống.
  2. Chế độ ăn kiêng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dieta

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dieta

  • Lei è a dieta. Chị ấy ăn kiêng.Tatoeba #1762758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a health regimen; diet (controlled regimen of food and drink); fasting (abstinence from food); abstinence; diet (assembly); parliament; day (24-hour period); per diem (daily allowance)

Câu hỏi thường gặp

dieta nghĩa là gì?

dieta (danh từ) nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng.

dieta là giống đực hay giống cái?

dieta là danh từ giống cái: la dieta, số nhiều le diete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.