dieta
đi với mạo từ: la dieta · số nhiều: le diete
dieta nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng.
Nghĩa của dieta
Danh từ · giống cái
- Chế độ ăn uống.
- Chế độ ăn kiêng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dieta
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dieta
- Lei è a dieta. Chị ấy ăn kiêng.Tatoeba #1762758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a health regimen; diet (controlled regimen of food and drink); fasting (abstinence from food); abstinence; diet (assembly); parliament; day (24-hour period); per diem (daily allowance)
Câu hỏi thường gặp
dieta nghĩa là gì?
dieta (danh từ) nghĩa là chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng.
dieta là giống đực hay giống cái?
dieta là danh từ giống cái: la dieta, số nhiều le diete.