TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dietro

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdjɛ.tro/ giọng máy của trình duyệt

dietro nghĩa là sau.

Nghĩa của dietro

Giới từ

  1. Sau.

Họ từ của dietro

Cụm từ, thành ngữ với dietro

Câu ví dụ với dietro

  • Tom si è nascosto dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267255
  • Loro sono proprio dietro di te. Họ ở ngay sau cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373133
  • Loro sono proprio dietro di voi. Họ ở ngay sau cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373138
  • Loro sono proprio dietro di lei. Họ ở ngay sau cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3373141
  • Tom si nascose dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267252
  • La sua casa è dietro la mia casa. Nhà cô ấy ở đằng sau nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421635
  • Tom è dietro di te. Tom đang ở phía sau bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018463
  • Tom è dietro di voi. Tom đang ở phía sau bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ behind, at the back; with oneself; along
  • Giới từ behind; after, next
  • Danh từ back, rear; seat (of trousers)

Câu hỏi thường gặp

dietro nghĩa là gì?

dietro (giới từ) nghĩa là sau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.