TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dietro front

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dietro front

dietro front nghĩa là đằng sau quay.

Nghĩa của dietro front

Danh từ · giống đực

  1. Đằng sau quay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ about turn!
  • Danh từ about-turn, volte-face

Câu hỏi thường gặp

dietro front nghĩa là gì?

dietro front (danh từ) nghĩa là đằng sau quay.

dietro front là giống đực hay giống cái?

dietro front là danh từ giống đực: il dietro front.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.