TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

difendere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈfɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

difendere nghĩa là bảo vệ, che chở, chống giữ.

Nghĩa của difendere

Động từ

  1. Bảo vệ, che chở, chống giữ.

Chia động từ difendere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: difesoDanh động từ: difendendo

Hiện tại presente

  • io difendo
  • tu difendi
  • lui/lei difende
  • noi difendiamo
  • voi difendete
  • loro difendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho difeso
  • tu hai difeso
  • lui/lei ha difeso
  • noi abbiamo difeso
  • voi avete difeso
  • loro hanno difeso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io difendevo
  • tu difendevi
  • lui/lei difendeva
  • noi difendevamo
  • voi difendevate
  • loro difendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io difesi
  • tu difendesti
  • lui/lei difese
  • noi difendemmo
  • voi difendeste
  • loro difesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io difenderò
  • tu difenderai
  • lui/lei difenderà
  • noi difenderemo
  • voi difenderete
  • loro difenderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io difenderei
  • tu difenderesti
  • lui/lei difenderebbe
  • noi difenderemmo
  • voi difendereste
  • loro difenderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io difenda
  • che tu difenda
  • che lui/lei difenda
  • che noi difendiamo
  • che voi difendiate
  • che loro difendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io difendessi
  • che tu difendessi
  • che lui/lei difendesse
  • che noi difendessimo
  • che voi difendeste
  • che loro difendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • difendi! (tu)
  • difenda! (lei)
  • difendiamo! (noi)
  • difendete! (voi)
  • difendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với difendere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với difendere

  • Mi sono difeso. Tôi đã tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5672617
  • Mi difesi. Tôi đã tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13323087

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defend

Câu hỏi thường gặp

difendere nghĩa là gì?

difendere (động từ) nghĩa là bảo vệ, che chở, chống giữ.

Chia động từ difendere ở thì hiện tại thế nào?

io difendo, tu difendi, lui/lei difende, noi difendiamo, voi difendete, loro difendono. Phân từ quá khứ: difeso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.