TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scusare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/skuˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

scusare nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

Nghĩa của scusare

Động từ

  1. Tha lỗi, thứ lỗi (scusi! — xin lỗi ông/bà!; scusa! — xin lỗi!) (biên soạn)
  2. (scusarsi) xin lỗi. (biên soạn)

Chia động từ scusare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scusatoDanh động từ: scusando

Hiện tại presente

  • io scuso
  • tu scusi
  • lui/lei scusa
  • noi scusiamo
  • voi scusate
  • loro scusano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scusato
  • tu hai scusato
  • lui/lei ha scusato
  • noi abbiamo scusato
  • voi avete scusato
  • loro hanno scusato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scusavo
  • tu scusavi
  • lui/lei scusava
  • noi scusavamo
  • voi scusavate
  • loro scusavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scusai
  • tu scusasti
  • lui/lei scusò
  • noi scusammo
  • voi scusaste
  • loro scusarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scuserò
  • tu scuserai
  • lui/lei scuserà
  • noi scuseremo
  • voi scuserete
  • loro scuseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scuserei
  • tu scuseresti
  • lui/lei scuserebbe
  • noi scuseremmo
  • voi scusereste
  • loro scuserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scusi
  • che tu scusi
  • che lui/lei scusi
  • che noi scusiamo
  • che voi scusiate
  • che loro scusino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scusassi
  • che tu scusassi
  • che lui/lei scusasse
  • che noi scusassimo
  • che voi scusaste
  • che loro scusassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scusa! (tu)
  • scusi! (lei)
  • scusiamo! (noi)
  • scusate! (voi)
  • scusino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scusare

Đồng nghĩa

Họ từ của scusare

Câu ví dụ với scusare

  • Scusa, puoi ripetere? Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại được không?Tatoeba #1762783
  • Devi chiederle scusa e farlo immediatamente. Mày phải xin lỗi nó, và phải làm liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537819
  • Mi scusi, mi sono perso. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373884
  • Anche se si è scusato, io sono ancora furioso. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735826
  • Anche se si è scusato, io sono ancora furiosa. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735831
  • Sono dell'opinione che dovrebbe chiedere scusa al suo insegnante. Tôi cho rằng anh ấy nên xin lỗi giáo viên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456767
  • Tom si è scusato. Tom đã xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191221
  • Anche se lui si è scusato, io sono ancora furioso. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excuse, forgive, pardon; to excuse, justify

Câu hỏi thường gặp

scusare nghĩa là gì?

scusare (động từ) nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

Chia động từ scusare ở thì hiện tại thế nào?

io scuso, tu scusi, lui/lei scusa, noi scusiamo, voi scusate, loro scusano. Phân từ quá khứ: scusato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.