TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giustificare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒus.ti.fiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của giustificare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to justify; to account for

Chia động từ giustificare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: giustificatoDanh động từ: giustificando

Hiện tại presente

  • io giustifico
  • tu giustifichi
  • lui/lei giustifica
  • noi giustifichiamo
  • voi giustificate
  • loro giustificano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho giustificato
  • tu hai giustificato
  • lui/lei ha giustificato
  • noi abbiamo giustificato
  • voi avete giustificato
  • loro hanno giustificato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giustificavo
  • tu giustificavi
  • lui/lei giustificava
  • noi giustificavamo
  • voi giustificavate
  • loro giustificavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giustificai
  • tu giustificasti
  • lui/lei giustificò
  • noi giustificammo
  • voi giustificaste
  • loro giustificarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giustificherò
  • tu giustificherai
  • lui/lei giustificherà
  • noi giustificheremo
  • voi giustificherete
  • loro giustificheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giustificherei
  • tu giustificheresti
  • lui/lei giustificherebbe
  • noi giustificheremmo
  • voi giustifichereste
  • loro giustificherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giustifichi
  • che tu giustifichi
  • che lui/lei giustifichi
  • che noi giustifichiamo
  • che voi giustifichiate
  • che loro giustifichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giustificassi
  • che tu giustificassi
  • che lui/lei giustificasse
  • che noi giustificassimo
  • che voi giustificaste
  • che loro giustificassero

Mệnh lệnh imperativo

  • giustifica! (tu)
  • giustifichi! (lei)
  • giustifichiamo! (noi)
  • giustificate! (voi)
  • giustifichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với giustificare

  • Il fine giustifica i mezzi. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ giustificare ở thì hiện tại thế nào?

io giustifico, tu giustifichi, lui/lei giustifica, noi giustifichiamo, voi giustificate, loro giustificano. Phân từ quá khứ: giustificato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.