giustizia
đi với mạo từ: la giustizia · số nhiều: le giustizie
giustizia nghĩa là tư pháp, sự bình đẳng.
Nghĩa của giustizia
Danh từ · giống cái
- Tư pháp.
- Sự bình đẳng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giustizia
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của giustizia
Câu ví dụ với giustizia
- Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
- La giustizia è costosa. Công lý rất đắt.Tatoeba #1764991
- Senza giustizia non ci sarà pace. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ justice, fairness, equity; law, justice, law enforcement
Câu hỏi thường gặp
giustizia nghĩa là gì?
giustizia (danh từ) nghĩa là tư pháp, sự bình đẳng.
giustizia là giống đực hay giống cái?
giustizia là danh từ giống cái: la giustizia, số nhiều le giustizie.