TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giustizia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒusˈtit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giustizia · số nhiều: le giustizie

giustizia nghĩa là tư pháp, sự bình đẳng.

Nghĩa của giustizia

Danh từ · giống cái

  1. Tư pháp.
  2. Sự bình đẳng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giustizia

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của giustizia

Câu ví dụ với giustizia

  • Il mondo ha bisogno di giustizia, non di beneficenza. Thế giới cần công bằng, không cần từ thiện.Tatoeba #1764998
  • La giustizia è costosa. Công lý rất đắt.Tatoeba #1764991
  • Senza giustizia non ci sarà pace. Không có công bằng làm sao có hòa bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ justice, fairness, equity; law, justice, law enforcement

Câu hỏi thường gặp

giustizia nghĩa là gì?

giustizia (danh từ) nghĩa là tư pháp, sự bình đẳng.

giustizia là giống đực hay giống cái?

giustizia là danh từ giống cái: la giustizia, số nhiều le giustizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.