giurisprudenza
danh từ giống cái
/d͡ʒu.ris.pruˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la giurisprudenza · số nhiều: le giurisprudenze
giurisprudenza nghĩa là pháp luật học, triết luật học, luật học, án lệ.
Nghĩa của giurisprudenza
Danh từ · giống cái
- Pháp luật học, triết luật học, luật học.
- Án lệ, tiền lệ pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jurisprudence; case law
Câu hỏi thường gặp
giurisprudenza nghĩa là gì?
giurisprudenza (danh từ) nghĩa là pháp luật học, triết luật học, luật học, án lệ.
giurisprudenza là giống đực hay giống cái?
giurisprudenza là danh từ giống cái: la giurisprudenza, số nhiều le giurisprudenze.