TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giurisprudenza

danh từ giống cái
/d͡ʒu.ris.pruˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giurisprudenza · số nhiều: le giurisprudenze

giurisprudenza nghĩa là pháp luật học, triết luật học, luật học, án lệ.

Nghĩa của giurisprudenza

Danh từ · giống cái

  1. Pháp luật học, triết luật học, luật học.
  2. Án lệ, tiền lệ pháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jurisprudence; case law

Câu hỏi thường gặp

giurisprudenza nghĩa là gì?

giurisprudenza (danh từ) nghĩa là pháp luật học, triết luật học, luật học, án lệ.

giurisprudenza là giống đực hay giống cái?

giurisprudenza là danh từ giống cái: la giurisprudenza, số nhiều le giurisprudenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.