equità
danh từ giống cái
/e.kwiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'equità
equità nghĩa là sự bình đẳng.
Nghĩa của equità
Danh từ · giống cái
- Sự bình đẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equity, fairness
Câu hỏi thường gặp
equità nghĩa là gì?
equità (danh từ) nghĩa là sự bình đẳng.
equità là giống đực hay giống cái?
equità là danh từ giống cái: l'equità.