TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equo

/ˈɛ.kwo/ giọng máy của trình duyệt

equo nghĩa là công bằng, không thiên vị.

Nghĩa của equo

Tính từ

  1. Công bằng, không thiên vị, thỏa đáng.

Dạng từ của equo

Giống cái số ítequa
Giống đực số nhiềuequi
Giống cái số nhiềueque

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equo

Đồng nghĩa

Họ từ của equo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fair, just, impartial, equitable, adequate

Câu hỏi thường gặp

equo nghĩa là gì?

equo (tính từ) nghĩa là công bằng, không thiên vị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.