TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

era

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'era · số nhiều: le ere

era nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.

Cũng là một dạng biến đổi của essere — Là, thì (sono italiano — tôi là người Ý).

Nghĩa của era

Danh từ · giống cái

  1. Thời đại.
  2. Kỉ nguyên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với era

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với era

Câu ví dụ với era

  • Papà era solito dire: "Il tempo è denaro!" Bố thường nói:"Thời gian là tiền!"Tatoeba #1762779
  • Ieri era il mio compleanno. Hôm qua là sinh nhật của tôi.Tatoeba #641549
  • Il tempo era buono per il raccolto. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965292
  • Lui era seduto a leggere un libro. Nó đang ngồi và đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012615
  • Era appena in tempo per l'ultimo treno. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099970
  • La partita della scorsa notte era emozionante. Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700504
  • Confermò che era il relitto del Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480635
  • Il mio cuore era pieno di gioia. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ age, epoch, period; era

Câu hỏi thường gặp

era nghĩa là gì?

era (danh từ) nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.

era là giống đực hay giống cái?

era là danh từ giống cái: l'era, số nhiều le ere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.