epoca
/ˈɛ.po.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'epoca · số nhiều: le epoche
epoca nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.
Nghĩa của epoca
Danh từ · giống cái
- Thời đại.
- Kỉ nguyên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epoca
Đồng nghĩa
Họ từ của epoca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epoch, era, age, period; epoch; time, days
Câu hỏi thường gặp
epoca nghĩa là gì?
epoca (danh từ) nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.
epoca là giống đực hay giống cái?
epoca là danh từ giống cái: l'epoca, số nhiều le epoche.