TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epoca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛ.po.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'epoca · số nhiều: le epoche

epoca nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.

Nghĩa của epoca

Danh từ · giống cái

  1. Thời đại.
  2. Kỉ nguyên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epoca

Đồng nghĩa

Họ từ của epoca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epoch, era, age, period; epoch; time, days

Câu hỏi thường gặp

epoca nghĩa là gì?

epoca (danh từ) nghĩa là thời đại, kỉ nguyên.

epoca là giống đực hay giống cái?

epoca là danh từ giống cái: l'epoca, số nhiều le epoche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.