eppure
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/epˈpu.re/ giọng máy của trình duyệt
eppure nghĩa là thế mà, vậy mà.
Nghĩa của eppure
Liên từ
- Thế mà, vậy mà, tuy vậy. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eppure
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eppure
- Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ and yet, but, all the same, still
Câu hỏi thường gặp
eppure nghĩa là gì?
eppure (liên từ) nghĩa là thế mà, vậy mà.